Guabana (Graviola-Soursop)
- Siêu Antioxidante.
- Hệ thống khởi động tự động.
- Ăn chay/Rogan.
- Hỗ trợ tế bào.
- Một sản phẩm dinh dưỡng.
Cây Guábana (Annona muricata), còn được gọi là Graviola và Soursop, được tìm thấy ở những vùng nhiệt đới trên thế giới. Nó có trái cây, lá cây, hạt giống, vỏ cây và rễ cây có tiền sử sử sử sử sử dụng bởi các nhà dược thảo truyền thống. Các cuộc nghiên cứu khoa học gần đây cho thấy Acetogenins, các cử tri năng động ở Guabana, có thể hỗ trợ sự phát triển và chức năng tốt của tế bào. Siêu Antioxidant. Elárbol de Guabana (Annona muricata), tmbén conocido como Graviola y Soursop, se encuentra en roonas delmundo. Sus frutos, hojas, semiellas, corteza y raíz tien unlarga hislarga de uso por parte de los herbolarios tradicles. Estudios Científicos más Reientes sugieren lis acitogeninas, los de la gualaábana, pueden favorece el creciento y la sción celular saluda. Saúper Antioxidante. 700 mg de Guabana por cada cá mập
Thông số kỹ thuật
| Comment | Mar 2027 |
| Hãng chế tạo | Name |
| Thông tin gói | Chai |
| Định dạng gói Mục | 1 |
| Mẫu | Capsule |
| Kiểu sản phẩm | Phụ thơ |
| Nhãn | Name |
| Thẻ | |
|---|---|
| Thẻ | |









