Tributyrin 900 mg - Butyric acid 787 mg per Sachet - 30 Sachets
- Tributyrin là một triglyceride chứa 3 phân tử axit butyric. Đó là một hình thức quản trị bảo đảm tính bền vững của axit vi khuẩn cao trong tất cả các phần ruột.
- Tuy nhiên, a - xít có những hành động quan trọng cho sức khỏe ruột, khiến các tế bào ruột vừa dinh dưỡng vừa teo, chẳng hạn như ưu tiên cho một vi sinh vật có đường ruột thăng bằng.
- Công nghệ tóm tắt vi mô của khí COYCAPS cho phép phát tán chậm và dần dần dọc theo ruột.
- Nhưng tinh hoàn không phải là các hạt có thể ăn được. Mỗi sachet chứa 900mg tributyrin micronct, tương đương 787 mg axit butyric. Mỗi hộp chứa 30 túi.
BUTYCAPS is a food supplement containing Microencapsulated Tributyrin.
Tributyrin là một triglyceride chứa 3 phân tử axit butyric. Đó là một hình thức quản trị bảo đảm tính bền vững của axit vi khuẩn cao trong tất cả các phần ruột.
Tuy nhiên, a - xít có những hành động quan trọng cho sức khỏe ruột, khiến các tế bào ruột vừa dinh dưỡng vừa teo, chẳng hạn như ưu tiên cho một vi sinh vật có đường ruột thăng bằng.
Công nghệ tóm tắt vi mô của khí COYCAPS cho phép phát tán chậm và dần dần dọc theo ruột.
Nhưng tinh hoàn không phải là các hạt có thể ăn được. Mỗi sachet chứa 900mg tributyrin micronct, tương đương 787 mg axit butyric. Mỗi hộp chứa 30 túi.
Recommended Dosage: 1 sachet per day. Other dosages may be followed after the advice of a healthcare professional.
How to Use: Open the sachet and add its content to a yogurt or to a pureed consistency food. It can also be poured directly into the mouth and swallow in one or more times using a glass of water. Never chew. Never heat.
Preservation: Store in a cool, dry place and protected from sunlight. No refrigeration needed.
Ingredients: Fully hydrogenated sunflower oil, mono and diglycerides of fatty acids (E-471), tributyrin, banana aroma.
Thông tin quan trọng
Thành phần
Dầu hoa hướng dương hấp thụ đầy đủ, đơn sắc và khai thác axit béo (E-471), tributyrin, mùi chuối.
Kẻ từ chối hợp pháp
Các bài phát biểu liên quan đến việc bổ sung chế độ ăn uống đã không được cơ quan IRS đánh giá và không có mục đích chẩn đoán, điều trị, chữa trị hoặc ngăn ngừa bất cứ bệnh tật hoặc sức khỏe nào.
Kích thước sản xuất
19.69 x 19.69 x 11.02 inch; 0.03 ao xơ
Thông số kỹ thuật
| Thành phần | Name, Dầu hoa hướng dương hoàn toàn được hóa, Mono và Diglycerides of Fatty acids (e-471), Hương vị chuối. |
| Comment | Mar 2027 |
| Độ đậm đặc | 900 Miligrams |
| Lợi ích mang lại | Hỗ trợ sức khỏe bằng ngôn ngữ |
| Kiểu bổ trợ chính | Name |
| Kiểu ăn kiêng | Name |
| Mục lục L X X H | 19.69 X 19.69 X 11.02 Inches |
| Thành phần đặc biệt | Dầu hoa hướng dương |
| Flavor | Không được dùng |
| Mẫu | Granule |
| Số lượng Đơn vị | 30 Đếm |
| Nhãn | Biểu tượng |
| Kiểu sản phẩm | Phụ dinh dưỡng |
| Kiểu bổ trợ chính | Alc |
| Thẻ | |
|---|---|
| Thẻ | |





